Đồng hồ

Lịch

moon calendar

Tài nguyên dạy học

Tình hình website

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Thông tin truy cập


    Ảnh ngẫu nhiên

    Vi_deo_khai_giang.flv Vi_deo_khai_giang.flv Trungthu1_500.jpg Trungthu2_500.jpg Trungthu_500.jpg FILE_NGHE_LOP_4_HKII_17__18.mp3 FILE_NGHE_HK2_LOP_5_SMART_START_2017__2018.mp3 20170825_142414.jpg 20170825_142303.jpg 20170825_142642.jpg 20170825_143116.jpg 20170825_143626.jpg 20170825_142642.jpg 20180126_153735.jpg IMG_0146.JPG IMG_0012.JPG IMG_00491.JPG

    Tiện ích

    Liên kết

    Âm nhạc

    BÀI HÁT HAY

    Trường học thân thiện
    Mái trường dấu yêu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Di Linh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: ka hos
    Ngày gửi: 16h:34' 24-03-2020
    Dung lượng: 46.3 KB
    Số lượt tải: 222
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH Kim Đồng GV :NguyễnThịBíchThúy
    Lớp 1A3
    ĐềhọcmônToán

    ĐỀ 1
    Câu 1: Tính
    7 + 2 = …
    6 + 4 = ….
    9 – 5 = ….
    10 – 8 = …
    4 +4 – 1 = …
    10 – 3 + 2 = …

    Câu 2: Điềnsốthíchhợpvàochỗchấm
    9 – … = 6
    10 – … = 3
    … + 5 = 10
    4 + … = 7

    Câu 3: Điền> ,<, =
    3 + 6 … 10 + 0
    7 + 2 …6 + 2
    10 … 10 – 0

    Câu 4: Trongcácsố6 , 8 , 4 , 2 , 10
    Sốlớnnhấtlà: …
    Sốbénhấtlà: …

    Câu 5: Viếtphéptínhthíchhợp
    Có: 10 con thỏ
    Bánđi: 2 con thỏ
    Cònlại: … con thỏ?
    Bàigiải
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..


    ĐỀ 2
    Câu 1: Điềnvàochỗchấm:
    Cácsốlớnhơn 3 vàbéhơn 9 là: ……………………………
    Cácsốtrònchụctừ 10 đến 60 là: …………………………….

    Câu 2: Điềndấu+ , – vàochỗchấm
    7 ….. 3 > 10 – 1
    8 ….. 2 > 10 – 4
    10 ….. 6 > 10 ….. 7
    9 ….. 1 > 10 – 2

    Câu 3: Đặttínhrồitính
    52 – 12 48 – 26 59 – 27 68 – 45
    ………. ……… ………. ……….
    ………. ……… ………. ……….
    ………. ……… ………. ……….

    Câu 4: Trongvườncó 28 cây cam vàcâytáo, trongđócó 15 câytáo. Hỏitrongvườncóbaonhiêucây cam?
    Bàigiải
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………

    Câu 5: Túcó 15 viênbi ,TùngchothêmTú 4 viên bi. HỏiTúcóbaonhiêuviên bi?
    Bàigiải
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………
    ĐềhọcmônToán

    ĐỀ 3
    Bài 1.
    a. Viếttheomẫu:
    25: haimươilăm           
    62: …………………………………
    36: ……………………………….
    45: …………………………………
    91: ……………………………….
    84: …………………………………

    b. Đúngghi Đ, saighi S vàochỗchấm:
    Số 76 gồm 7 chụcvà 6 đơnvị ………
    Số 76 gồm 7 và 6 ………
    Số 76 gồm 70 và 6 ………
    Số 92 làsốcóhaichữsố ………
    Số 92 gồm 2 chụcvà 9 đơnvị ………

    Bài 2.
    a. Tính:
    15 + 4 =….
    4 + 13 =….
    9 +7 =….
    6 + 6 =….
    19 - 9 = ….
    b. Tính:
    15 + 2 = ………      20 + 30 = ………      17 – 3 + 2 = …………
    19 – 6 = ………      40 + 40 = ………      16 – 2 + 4 = …………
    17 – 3 = ………      80 – 50 = ………      80 – 40 + 30 = ………

    Bài 3.

    a) Điềndấu( >; <; = ) vàochỗchấm
    18 …… 15      26 …… 32          77 …… 20 + 50
    30 …… 20      47 …… 74           80 …… 60 + 30
    90 …… 70      58 …… 52          18 …… 12 + 6


    b) Điềnsố
    20 + …… = 70          90 - …… = 20
    17 - …… = 15            …… - 6 = 12

    Bài 4. (2 điểm) Giảibàitoánsau:
    Lancó 30 nhãnvở, Mai có 20 nhãnvở. Hỏicảhaibạncóbaonhiêunhãnvở?
    Giải
    ……………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………

    Bài 5. (1 điểm)
    a) Vẽđoạnthẳngdài 8 cm.
    ……………………………………………………………………………………..
    b) - Vẽvàviếttên 3 điểm ở tronghìnhvuông.
    - Vẽvàviếttên 4 điểm ở ngoàihìnhvuông.
     
    /
    ĐỀ 4

    A. TRẮC NGHIỆM :Khoanhtrònvàođápánđúng
    Câu 1. 50 cm-20 cm=
    a. 50                                  b.30                            
    c. 20 cm                            d.30 cm
    Câu 2. Cho cácsố: 19, 5, 0, 32, 22.  Xếptừbéđếnlớn:
    a. 5, 0, 19, 22, 32.
    b. 32, 22, 0, 19, 5.
     c. 0, 5, 19, 22, 32.
    Câu 3. 50cm +30 cm = ?
    a. 80                                 b.80cm                              c. 90cm
    Câu 4.  Lấysốtrònchụcliềnsaucủasố 30 cộngvới 40 ta đượckếtquả :
    a.70                                 b.10                                    c.80
    .B. TỰ LUẬN
    CÂU 1: TÍNH
    17 50 18 80
    + + - -
    2 30 4 6

    CÂU 2: Tínhnhẩm:
    40 +30 = ……. 10 cm + 30 cm = …….
    80 – 30 = ……. 20 + 30 – 40 = ……….
    CÂU 3:Ông Nam trồngđược 20 cây cam và 10 câychuối. Hỏiông Nam đãtrồngđượctấtcảbaonhiêucây?
    Bàigiải
    ………………………………………………………………………………………………................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Đề 5
    Bài 1:

    a) Điềnsốthíchhợpvàochỗchấm:
    60;…; …;…, 64;      65; …; 67;…;…; 70      71;…; 73;…;…; 76;     77; …; …; 80

    b) Viết thành cácsố:
    Bốnmươiba:.......... Ba mươihai:............
    Chínmươibảy:.........Haimươitám: ...........
    Sáumươichín:.......Támmươitư: .........

    Bài 2: Đặttínhrồitính:
    a) 45 + 34      56 - 20        
     
    Gửi ý kiến

    Nhóm email