Đồng hồ

Lịch

moon calendar

Tài nguyên dạy học

Tình hình website

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Thông tin truy cập


    Ảnh ngẫu nhiên

    Vi_deo_khai_giang.flv Vi_deo_khai_giang.flv Trungthu1_500.jpg Trungthu2_500.jpg Trungthu_500.jpg FILE_NGHE_LOP_4_HKII_17__18.mp3 FILE_NGHE_HK2_LOP_5_SMART_START_2017__2018.mp3 20170825_142414.jpg 20170825_142303.jpg 20170825_142642.jpg 20170825_143116.jpg 20170825_143626.jpg 20170825_142642.jpg 20180126_153735.jpg IMG_0146.JPG IMG_0012.JPG IMG_00491.JPG

    Tiện ích

    Liên kết

    Âm nhạc

    BÀI HÁT HAY

    Trường học thân thiện
    Mái trường dấu yêu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Di Linh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Tươi
    Ngày gửi: 10h:38' 26-03-2020
    Dung lượng: 40.2 KB
    Số lượt tải: 130
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP ÔN TẬP CHO HỌC SINH KHỐI 5
    I. Phần 1:
    Câu 1: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
    a. 1 dm = ..... m
    3 dm = .....m
    9 dm = .....m
    b. 1 g = ..... kg
    8 g = .....kg
    25 g = .....kg
    Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a/ 5 ha = ... m2
    2 km2 = .. .m2
    45 dam2 = .. .m2
    b/ 400 dm2 = .. .m2
    1 500 dm2 = ... m2
    70 000 cm2 = ... m2
    c/ 4 tấn 562 kg = ... tấn
    3 tấn 14 kg = ... tấn
    d/ 315 cm = ... m
    34 dm = ... m
    Câu 3: Điền <, >, = vào chỗ chấm
    84,2 ... 84,19
    47,5 ... 47,500
    6,843 ... 6,85
    90,6 ... 89,6
    Câu 4: Tìm X:
    a/ x + 4,32 = 8,67
    b/ x – 3,64 = 5,86
     
    Câu 5: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 200 m, chiều rộng bằng 3/4 chiều dài. Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu mét vuông? Bằng bao nhiêu héc-ta?
    Câu 6: Tổng số tuổi của hai mẹ con hiện nay là 39 . Sau 3 năm nữa tuổi con bằng 1/4 tuổi mẹ. Tính tuổi mỗi người hiện nay?
    II. Phần tự làm vào vở:
    1. Chiếc khăn quàng hình tam giác có đáy là 5,6dm và chiều cao là 20cm. Tính diện tích chiếc khăn quàng đó.
    2. Tính đáy BC của hình tam giác ABC có diện tích là 40cm2 và chiều cao AH là 0,5dm.
    3. Một hình tam giác có đáy là 0,6dm và bằng 3/7 chiều cao. Tính diện tích hình tam giác đó.
    4. Một hình tam giác có cạnh đáy bằng chiều cao. Nếu kéo dài cạnh đáy thêm 5cm thì diện tích hình tam giác tăng thêm 30cm2.
    5. Một tam giác có diện tích bằng 559cm2, cạnh đáy bằng 43cm. Hỏi nếu tăng cạnh đáy thêm 8cm thì diện tích tăng bao nhiêu?
    6. Một hình thang có đáy lớn 42cm, đáy bé bằng 5/6 đáy lớn, chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích hình thang.
    7. Một hình thang có diện tích 8,1m2 và trung bình cộng 2 đáy bằng 9/7. Tính chiều cao của hình thang.
    8. Một thửa ruộng hình thang có diện tích 3690m2 và chiều cao 45m. Biết đáy bé bằng 3/5 đáy lớn. Tính độ dài đáy bé, đáy lớn.
    9. Một hình thang có tổng độ dài hai đáy bằng 42cm, chiều cao bằng đáy bé, đáy bé bằng 3/4 đáy lớn. Tìm diện tích hình thang đó..
    10. Một hình thang có diện tích 1053cm2, biết rằng nếu tăng đáy bé thêm 4cm thì được hình thang mới có diện tích bằng 1107cm2. Tìm độ dài đáy bé, đáy lớn của hình thang, biết rằng hiệu hai đáy bằng 14cm.
    11. Một cái nong hình tròn có bán kính 40cm. Tính chu vi cái nong đó.
    12. Một bánh xe đạp hình tròn có bán kính 0,3m. Nếu bánh xe đó lăn 545 vòng trên mặt đất thì đi được một đoạn đường dài bao nhiêu mét?
    13. Một bánh xe lăn 500 vòng được một đoạn đường dài 942m. Tính đường kính của bánh xe đó.
    15. Một miếng đất hình thang vuông có đáy bé bằng đáy lớn và có chiều cao 23m. Người ta mở rộng miếng đất về phía cạnh bên không vuông góc với đáy để được một hình chữ nhật.Sau khi mở rộng, diện tích miếng đất tăng 207m2.Tính diện tích miếng đất lúc chưa mở rộng.
    /
    16. Tìm diện tích của phần in đậm, biết hình tròn có chu vi bằng 25,12cm.
     /
    17 :Tính
    a) 45,08 + 24,97 b) 765,23 - 19,86 c) 298,14 x 5,1 d) 109,98 : 42,3
    18 :Kiểm tra sản phẩm của một xưởng may, người ta thấy có 732 sản phẩm đạt chuẩn, chiếm 91,5% tổng số sản phẩm. Tính tổng số sản phẩm.
    19.
    Hình bình hành ABCD có AB = 4,5dm, AH = 3,2dm, DH = 1,5dm (xem hình vẽ bên). Tính diện tích hình thang ABCH.
     /


    Bài 1: Đặt tính và tính:
    a)19,48 + 26,15 b) 62,05 - 20,18 c)4,06 x 3,4 d)91,08 :3,6
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
     
    Gửi ý kiến

    Nhóm email