Đồng hồ

Lịch

moon calendar

Tài nguyên dạy học

Tình hình website

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Thông tin truy cập


    Ảnh ngẫu nhiên

    Vi_deo_khai_giang.flv Vi_deo_khai_giang.flv Trungthu1_500.jpg Trungthu2_500.jpg Trungthu_500.jpg FILE_NGHE_LOP_4_HKII_17__18.mp3 FILE_NGHE_HK2_LOP_5_SMART_START_2017__2018.mp3 20170825_142414.jpg 20170825_142303.jpg 20170825_142642.jpg 20170825_143116.jpg 20170825_143626.jpg 20170825_142642.jpg 20180126_153735.jpg IMG_0146.JPG IMG_0012.JPG IMG_00491.JPG

    Tiện ích

    Liên kết

    Âm nhạc

    BÀI HÁT HAY

    Trường học thân thiện
    Mái trường dấu yêu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Di Linh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lưu Thị Kim Chung (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:38' 19-08-2009
    Dung lượng: 7.9 KB
    Số lượt tải: 83
    Số lượt thích: 0 người
    MÔN : TOÁN
    Phần I : Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau
    1.Số 37, 352 gồm có :
    a.Ba mươi bảy đơn vị, ba phần nghìn, năm phần trăm, hai phần mười.
    b.Ba mươi bảy, hai phần mười, năm phần trăm, ba phần nghìn.
    c.Ba mươi bảy đơn vị, ba phần mười, năm phần trăm, hai phần nghìn.
    2.Số thập phân bé nhất có mười chữ số khác nhau là :
    a.1,024356789 b.0,123456789 c.0,213456789
    3.Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 9km 48m = ………km
    a.9,408km b.94,08km c.9,048km
    4.Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 12kg = ………kg
    a.12,05kg b.12,5kg c.1,25kg
    5.Tìm x : x – 5,68 = 25,3
    a.x = 19,62 b.x = 30,98 c.x = 19,26
    6.Tìm số tự nhiên x biết : 45,23 < x < 48,001
    a.x là 45; 46; 47 b.x là 46; 47; 48 c.x là 45; 47; 48;
    7.Tính : 8,7 + 2,3 – 4,5 =?
    a.7,5 b.6,05 c.6,5
    8.Tính : 1,128 : 4,7 =?
    a.2,4 b.0,24 c.2,04
    9.Một hình chữ nhật có chiều rộng 2,5m; chiều dài hơn chiều rộng 3,2m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
    a.14,25m2 b.15,25m2 c.16,25m2
    10.Diện tích của hình tam giác ABC là :
    A a.26cm2
    b.40cm2
    c.20cm2
    B C
    Phần 2 : Làm các bài tập sau
    Bài 1 : Lớp 5B có 50 học sinh, trong đó có 20 bạn học sinh nam. Tính tỉ số phần trăm giữa số học sinh nam và học sinh cả lớp.
    Bài 2 : Một phòng họp hình chữ nhật có chiều dài là 9 m. Chiều rộng bằng chiều dài.
    a.Tính diện tích nền phòng.
    b.Người ta lát xung quanh nền phòng bằng gạch bông màu nâu và ở giữa bằng gạch bông màu xanh. Tính diện tích lát gạch màu xanh biết rằng diện tích lát gạch màu nâu bằng 16% diện tích nền phòng.
    Bài 3 : Một người bán một số hàng lãi được 120000 đồng. Tính ra số lãi này bằng 10% giá mua. Hỏi người đó đã bán số hàng được bao nhiêu tiền?
    ĐÁP ÁN
    Phần I : Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau
    1.Số 37, 352 gồm có :
    c.Ba mươi bảy đơn vị, ba phần mười, năm phần trăm, hai phần nghìn.
    2.Số thập phân bé nhất có mười chữ số khác nhau là :
    b.0,123456789
    3.Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 9km 48m = ………km
    c.9,048km
    4.Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 12kg = ………kg
    a.12,05kg
    5.Tìm x : x – 5,68 = 25,3
    b.x = 30,98
    6.Tìm số tự nhiên x biết : 45,23 < x < 48,001
    b.x là 46; 47; 48
    7.Tính : 8,7 + 2,3 – 4,5 =?
    c.6,5
    8.Tính : 1,128 : 4,7 =?
    b.0,24
    9.Một hình chữ nhật có chiều rộng 2,5m; chiều dài hơn chiều rộng 3,2m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
    a.14,25m2
    10.Diện tích của hình tam giác ABC là :
    c.20cm2
    Phần 2 : Làm các bài tập sau
    Bài 1 : Tỉ số phần trăm giữa số học sinh nam và số học sinh cả lớp là :
    20 : 50 x 100 = 40 %
    Đáp số : 40%
    Bài 2 : Chiều rộng phòng họp : 9 x = 6 (m)
    Diện tích nền phòng là : 9 x 6 = 54 (m2)
    Đổi :
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Nhóm email