Đồng hồ

Lịch

moon calendar

Tài nguyên dạy học

Tình hình website

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Thông tin truy cập


    Ảnh ngẫu nhiên

    Vi_deo_khai_giang.flv Vi_deo_khai_giang.flv Trungthu1_500.jpg Trungthu2_500.jpg Trungthu_500.jpg FILE_NGHE_LOP_4_HKII_17__18.mp3 FILE_NGHE_HK2_LOP_5_SMART_START_2017__2018.mp3 20170825_142414.jpg 20170825_142303.jpg 20170825_142642.jpg 20170825_143116.jpg 20170825_143626.jpg 20170825_142642.jpg 20180126_153735.jpg IMG_0146.JPG IMG_0012.JPG IMG_00491.JPG

    Tiện ích

    Liên kết

    Âm nhạc

    BÀI HÁT HAY

    Trường học thân thiện
    Mái trường dấu yêu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Di Linh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de kiem tra toan 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tạ Thị Mai
    Ngày gửi: 20h:58' 14-09-2012
    Dung lượng: 179.0 KB
    Số lượt tải: 184
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIŨA KÌ 2 KHỐI 1

    *TIẾNG VIỆT


    Cho HS ôn các vần đã học
    Cho HS điền chữ,vần vào chỗ trống.
    VD:Phiếu bé ng……
    Đ… giải nhất.
    Cho HS viết từ, câu.

    *TOÁN

    -Ôn các số có hai chữ số
    -Phép cộng,trừ số có hai chữ số với số có 1 chữ số, số tròn chục.
    -Giải toán có lời văn.
    -Cm .đo độ dài.
    -Điểm ở trong,ở ngoài một hình.
    -So Sánh các số có hai chữ số.


    Họ và tên : ……………………………… kiểm tra toán tháng 1

    Phần Trắc nghiệm :Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
    Câu 1: Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị:
    A. 1 chục và 2 đơn vị C. 1 và 2
    B. 2 chục và 1 đơn vị D. 2 và 1

    Câu 2: 14 cm+ 5 cm = ?
    A. 18 cm B. 19 cm C. 19 D. 18

    Câu 3: Dưới ao có 5 con vịt, trên bờ có 3 con vịt. Hỏi tất cả có mấy con vịt?
    A. 2 con B. 6 con C. 8 con D. 9 con
    Câu 4: Số liền sau của số 14 là số nào?
    A. 16 B. 12 C. 15 D. 13
    Câu 5: Trong các số : 70, 40, 20, 50, 30, số bé nhất là :
    A, 70 B, 40 C, 30 D, 20
    Câu 6: 10 – 4 – 3 =?
    A. 6 B. 2 C. 3 D. 5
    Câu 7: 6 + 2 – 5 =?
    A. 3 B. 8 C. 10 D. 4
    Câu 8: 10 = 6 + ….
    A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
    Câu 9: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm? 16 – 4 ……11
    A. > B. < C. =
    Câu 10: Số liền trước số 28 là :
    A. 26 B. 27 C. 28 D. 29
    Câu 11 : Viết số
    Mười bốn: .......... Mười chín: ...........
    Chín mươi: ……. Ba mươi: ………..
    72 : …………….. 99 : ………………..
    Câu 12 : Trả lời câu hỏi: (2đ)
    Số liền trước 27 là : …………
    Số liền sau 32 là : …………
    Số liền sau 48 là : …………
    Số liền trước 80 là : …………
    II. Phần II: Tự luận ( 5đ).
    Câu 1(1đ): Tính: 7 + 1 + 2 = ……… … 8 + 2 - 5 = ……….
    Câu 2(1,5đ): Số ?
    +4
    - 5 - 2

    Câu 3(): Xếp các số sau đây theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 10, 7, 14, 12.
    ………………………………………………………………………….
    CÂU 4 : Lớp 1A vẽ được 20 bức tranh , lớp 1B vẽ được 30 bức tranh . Hỏi cả 2 lớp vẽ được bao nhiêu bức tranh ?
    Bài giải
    .........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................










    Họ và tên : ……………………………… Khảo sát chất lượng toán tháng 9

    1. Số ? (1điểm)










    Bài 2. Số ? (1 điểm)

    10
    
    
    7
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    0
    
    
    3
    
    
    
    
    
    9
    
    
    
    Bài 3. <,>,= (3 điểm)

    5 6 9 8 8 6



    10 8 4 8 7 7

    Bài 4.Khoanh vào số lớn nhất (3 điểm)
    2 8 10

    8 3 7

    7 5 5

    Bài 5. Số ? (2 điểm)

    có ........hình tam giác
    có ........hình vuông









    Họ và tên : ……………………………… Khảo sát chất lượng toán tháng 10

    Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống.







    Bài 2. ?

    Bài 3.
     
    Gửi ý kiến

    Nhóm email