Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Di Linh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
đề nghỉ dịch lần 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị phương nhung
Ngày gửi: 22h:08' 24-03-2020
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 274
Nguồn:
Người gửi: trần thị phương nhung
Ngày gửi: 22h:08' 24-03-2020
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 274
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 4 – ĐỀ 1 (Từ 2/3 đến 6/3)
Bài 1. Khoanh tròn vào đáp án đúng
a) Số “Bảy mươi nghìn không trăm năm mươi bảy” viết là:
A. 70057 B. 70075 C. 75075 D. 70705
b) Số lớn nhất trong các số: 25384; 25834; 25843; 24835 là:
A. 25384 B. 25834 C. 25843 D. 24835
c) Chu vi của hình bên là:
A. 14cm C. 23cm
B. 20cm D. 24cm
d) Giá trị của biểu thức 48505 + 48504 : 3 là:
A. 64763 B. 64673 C. 64765 D. 64856
e) Tìm X biết: 8462 - X = 762
a) x = 7700 b) x = 7600 c) x = 6700 d) x = 8700
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống
a) Cho dãy các số: 1, 4, 7, ..., 88. Dãy số có ………….số hạng
b) Giá trị của biểu thức: 12 x 4 x ( a x 1 - a : 1)là: ……………
Bài 3. Tìm x (1đ)
a) x : 5 = 14 335 - 2963b) 8 725 : x = 536 - 511
…………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………..
Bài 4.Tính giá trị của biểu thức
25864 + n x 789; Với n = 5; n= 8
…………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………..
Bài 5. Tìm
a) Số tự nhiên lẻ bé nhất có năm chữ số khác nhau là: ....................................
b) Số tự nhiên chẵn lớn nhất có năm chữ số được viết từ bốn chữ số khác nhau là:....................................................................................................................
Bài 6. Tìm một số, biết rằng nếu cộng số đó với 345 rồi nhân với 9 thì được số lớn nhất có số 5 chữ số.
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 7: TBC số cây của hai lớp trồng được là 136 cây. Lớp 4A trồng nhiều hơn lớp 4B là 26 cây. Tính số cây mỗi lớp đã trồng
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 4 – ĐỀ 2
Họ và tên : ………………………………………………………
Bài 1: a) Đọc các số sau:
34 000 585đọc là: ………………………………………………………………
345 006321 đọc là: ……………..……………………….………………………
b) Viết số, biết số đó gồm:
- 7 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 50 nghìn, 5 trăm, 7 chục và 7 đơn vị: .....................
- 9 trăm nghìn, 8 nghìn và 6 đơn vị: ...........................
Bài 2 :Điền vào chỗ chấm
45 tấn 3 tạ = ……..kg
3 ngày = …….giờ
3tạ 6kg = ……….kg
4 giờ = ……..phút
2yến 6kg = ……..kg
5 phút = …….giây
450000kg = ……tấn
600 phút = ……giờ
Bài 3: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Số lẻ lớn nhất có sáu chữ số là:
A. 999 990 B. 987645 C. 999 999 D.987654
b) Số chẵn bé nhất có sáu chữ số và lớn hơn 744 709 là :
A. 754 709 B. 745 709 C. 744 710 D. 744 708
c) Số tự nhiên bé nhất có 6 chữ số được viết từ ba chữ số khác nhau là:
A. 102 000 B. 100 002 C. 201 000 D. 100 200
d) Giá trị của biểu thức 352 x a + 648 x a với a = 5 là:
A. 5000 B. 55 000 C. 5500 D. 1760
e) Hình vuông có diện tích là 64cm2 thì chu vi là:
A. 32cm2 B. 32cm C. 16cm D. 20cm
Bài 4: Một tổ sản xuất trong 15 ngày đầu, mỗi ngày làm được 30 sản phẩm. Trong 10 ngày sau, mỗi ngày làm được 150 sản phẩm. Hỏi TB mỗi ngày tổ đó sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 6: Một ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 648m, chiều dài hơn chiều rộng là 72m. TB 5m2 ruộng thu được 10 kg thóc. Hỏi:
a, Ruộng đó thu được bao nhiêu kg thóc?
b, Người ta chia đều số thóc đó vào 9 bao. Hỏi mỗi bao đựng được bao nhiêu kg thóc?
c, Một ruộng hình vuông có cùng chu vi với ruộng đó. Tính diện tích ruộng hình vuông?
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 4 – ĐỀ 3
Bài 1: Đặt tính và tính:
a) 364915 + 253678 b) 946318 – 183409 c) 3496 x 206 d) 15764 : 42
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
Bài 2: Tìm x:
a) 597154
Bài 1. Khoanh tròn vào đáp án đúng
a) Số “Bảy mươi nghìn không trăm năm mươi bảy” viết là:
A. 70057 B. 70075 C. 75075 D. 70705
b) Số lớn nhất trong các số: 25384; 25834; 25843; 24835 là:
A. 25384 B. 25834 C. 25843 D. 24835
c) Chu vi của hình bên là:
A. 14cm C. 23cm
B. 20cm D. 24cm
d) Giá trị của biểu thức 48505 + 48504 : 3 là:
A. 64763 B. 64673 C. 64765 D. 64856
e) Tìm X biết: 8462 - X = 762
a) x = 7700 b) x = 7600 c) x = 6700 d) x = 8700
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống
a) Cho dãy các số: 1, 4, 7, ..., 88. Dãy số có ………….số hạng
b) Giá trị của biểu thức: 12 x 4 x ( a x 1 - a : 1)là: ……………
Bài 3. Tìm x (1đ)
a) x : 5 = 14 335 - 2963b) 8 725 : x = 536 - 511
…………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………..
Bài 4.Tính giá trị của biểu thức
25864 + n x 789; Với n = 5; n= 8
…………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………..
Bài 5. Tìm
a) Số tự nhiên lẻ bé nhất có năm chữ số khác nhau là: ....................................
b) Số tự nhiên chẵn lớn nhất có năm chữ số được viết từ bốn chữ số khác nhau là:....................................................................................................................
Bài 6. Tìm một số, biết rằng nếu cộng số đó với 345 rồi nhân với 9 thì được số lớn nhất có số 5 chữ số.
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 7: TBC số cây của hai lớp trồng được là 136 cây. Lớp 4A trồng nhiều hơn lớp 4B là 26 cây. Tính số cây mỗi lớp đã trồng
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 4 – ĐỀ 2
Họ và tên : ………………………………………………………
Bài 1: a) Đọc các số sau:
34 000 585đọc là: ………………………………………………………………
345 006321 đọc là: ……………..……………………….………………………
b) Viết số, biết số đó gồm:
- 7 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 50 nghìn, 5 trăm, 7 chục và 7 đơn vị: .....................
- 9 trăm nghìn, 8 nghìn và 6 đơn vị: ...........................
Bài 2 :Điền vào chỗ chấm
45 tấn 3 tạ = ……..kg
3 ngày = …….giờ
3tạ 6kg = ……….kg
4 giờ = ……..phút
2yến 6kg = ……..kg
5 phút = …….giây
450000kg = ……tấn
600 phút = ……giờ
Bài 3: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Số lẻ lớn nhất có sáu chữ số là:
A. 999 990 B. 987645 C. 999 999 D.987654
b) Số chẵn bé nhất có sáu chữ số và lớn hơn 744 709 là :
A. 754 709 B. 745 709 C. 744 710 D. 744 708
c) Số tự nhiên bé nhất có 6 chữ số được viết từ ba chữ số khác nhau là:
A. 102 000 B. 100 002 C. 201 000 D. 100 200
d) Giá trị của biểu thức 352 x a + 648 x a với a = 5 là:
A. 5000 B. 55 000 C. 5500 D. 1760
e) Hình vuông có diện tích là 64cm2 thì chu vi là:
A. 32cm2 B. 32cm C. 16cm D. 20cm
Bài 4: Một tổ sản xuất trong 15 ngày đầu, mỗi ngày làm được 30 sản phẩm. Trong 10 ngày sau, mỗi ngày làm được 150 sản phẩm. Hỏi TB mỗi ngày tổ đó sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Bài 6: Một ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 648m, chiều dài hơn chiều rộng là 72m. TB 5m2 ruộng thu được 10 kg thóc. Hỏi:
a, Ruộng đó thu được bao nhiêu kg thóc?
b, Người ta chia đều số thóc đó vào 9 bao. Hỏi mỗi bao đựng được bao nhiêu kg thóc?
c, Một ruộng hình vuông có cùng chu vi với ruộng đó. Tính diện tích ruộng hình vuông?
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 4 – ĐỀ 3
Bài 1: Đặt tính và tính:
a) 364915 + 253678 b) 946318 – 183409 c) 3496 x 206 d) 15764 : 42
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………..
Bài 2: Tìm x:
a) 597154
 











Thảo luận mới nhất