Đồng hồ

Lịch

moon calendar

Tài nguyên dạy học

Tình hình website

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Thông tin truy cập


    Ảnh ngẫu nhiên

    Vi_deo_khai_giang.flv Vi_deo_khai_giang.flv Trungthu1_500.jpg Trungthu2_500.jpg Trungthu_500.jpg FILE_NGHE_LOP_4_HKII_17__18.mp3 FILE_NGHE_HK2_LOP_5_SMART_START_2017__2018.mp3 20170825_142414.jpg 20170825_142303.jpg 20170825_142642.jpg 20170825_143116.jpg 20170825_143626.jpg 20170825_142642.jpg 20180126_153735.jpg IMG_0146.JPG IMG_0012.JPG IMG_00491.JPG

    Tiện ích

    Liên kết

    Âm nhạc

    BÀI HÁT HAY

    Trường học thân thiện
    Mái trường dấu yêu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Di Linh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề nghỉ dịch lần 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: trần thị phương nhung
    Ngày gửi: 22h:08' 24-03-2020
    Dung lượng: 72.0 KB
    Số lượt tải: 274
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 4 – ĐỀ 1 (Từ 2/3 đến 6/3)
    Bài 1. Khoanh tròn vào đáp án đúng
    a) Số “Bảy mươi nghìn không trăm năm mươi bảy” viết là:
    A. 70057 B. 70075 C. 75075 D. 70705
    b) Số lớn nhất trong các số: 25384; 25834; 25843; 24835 là:
    A. 25384 B. 25834 C. 25843 D. 24835
    c) Chu vi của hình bên là:
    A. 14cm C. 23cm
    B. 20cm D. 24cm
    
    
    
    
    
    d) Giá trị của biểu thức 48505 + 48504 : 3 là:
    A. 64763 B. 64673 C. 64765 D. 64856
    e) Tìm X biết: 8462 - X = 762
    a) x = 7700 b) x = 7600 c) x = 6700 d) x = 8700
    Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống
    a) Cho dãy các số: 1, 4, 7, ..., 88. Dãy số có ………….số hạng
    b) Giá trị của biểu thức:  12 x 4 x ( a x 1 - a : 1)là: ……………
    Bài 3. Tìm x (1đ)
    a) x : 5 = 14 335 - 2963b) 8 725 : x = 536 - 511
    …………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………..
    Bài 4.Tính giá trị của biểu thức
    25864 + n x 789; Với n = 5; n= 8
    …………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………..
    Bài 5. Tìm
    a) Số tự nhiên lẻ bé nhất có năm chữ số khác nhau là: ....................................
    b) Số tự nhiên chẵn lớn nhất có năm chữ số được viết từ bốn chữ số khác nhau là:....................................................................................................................
    Bài 6. Tìm một số, biết rằng nếu cộng số đó với 345 rồi nhân với 9 thì được số lớn nhất có số 5 chữ số.
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Bài 7: TBC số cây của hai lớp trồng được là 136 cây. Lớp 4A trồng nhiều hơn lớp 4B là 26 cây. Tính số cây mỗi lớp đã trồng
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. ĐỀ ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 4 – ĐỀ 2
    Họ và tên : ………………………………………………………
    Bài 1: a) Đọc các số sau:
    34 000 585đọc là: ………………………………………………………………
    345 006321 đọc là: ……………..……………………….………………………
    b) Viết số, biết số đó gồm:
    - 7 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 50 nghìn, 5 trăm, 7 chục và 7 đơn vị: .....................
    - 9 trăm nghìn, 8 nghìn và 6 đơn vị: ...........................
    Bài 2 :Điền vào chỗ chấm
    45 tấn 3 tạ = ……..kg
    3 ngày = …….giờ
    
    3tạ 6kg = ……….kg
    4 giờ = ……..phút
    
    2yến 6kg = ……..kg
    5 phút = …….giây
    
    450000kg = ……tấn
    600 phút = ……giờ
    
    Bài 3: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    a) Số lẻ lớn nhất có sáu chữ số là:
    A. 999 990 B. 987645 C. 999 999 D.987654
    b) Số chẵn bé nhất có sáu chữ số và lớn hơn 744 709 là :
    A. 754 709 B. 745 709 C. 744 710 D. 744 708
    c) Số tự nhiên bé nhất có 6 chữ số được viết từ ba chữ số khác nhau là:
    A. 102 000 B. 100 002 C. 201 000 D. 100 200
    d) Giá trị của biểu thức 352 x a + 648 x a với a = 5 là:
    A. 5000 B. 55 000 C. 5500 D. 1760
    e) Hình vuông có diện tích là 64cm2 thì chu vi là:
    A. 32cm2 B. 32cm C. 16cm D. 20cm
    Bài 4: Một tổ sản xuất trong 15 ngày đầu, mỗi ngày làm được 30 sản phẩm. Trong 10 ngày sau, mỗi ngày làm được 150 sản phẩm. Hỏi TB mỗi ngày tổ đó sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    Bài 6: Một ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 648m, chiều dài hơn chiều rộng là 72m. TB 5m2 ruộng thu được 10 kg thóc. Hỏi:
    a, Ruộng đó thu được bao nhiêu kg thóc?
    b, Người ta chia đều số thóc đó vào 9 bao. Hỏi mỗi bao đựng được bao nhiêu kg thóc?
    c, Một ruộng hình vuông có cùng chu vi với ruộng đó. Tính diện tích ruộng hình vuông?
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 4 – ĐỀ 3
    Bài 1: Đặt tính và tính:
    a) 364915 + 253678 b) 946318 – 183409 c) 3496 x 206 d) 15764 : 42
    …………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………..
    Bài 2: Tìm x:
    a) 597154
     
    Gửi ý kiến

    Nhóm email