Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Di Linh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Toán - Tuần 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Kim Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:30' 18-08-2009
Dung lượng: 9.7 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Kim Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:30' 18-08-2009
Dung lượng: 9.7 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
Toán : Các số có sáu chữ số
I.Mục tiêu:
-Củng cố về mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề; biết cách đọc và viết số có sáu chữ số.
-Rèn kĩ năng đọc, viết số có sáu chữ số.
II.Chuẩn bị : -Giáo viên : chuẩn bị bảng trang 8 SGK và thẻ số, phiếu bài tập bài 2.
III.Các hoạt động dạy và học : 1.Ổn định :
2.Bài cũ : Luyện tập
-Tính giá trị biểu thức (14 x y) + 57 với y = 5
-Điền vào chỗ trống :
10 đơn vị = … chục 10 chục = … trăm 10 trăm = … nghìn 10 nghìn = … chục nghìn
3.Bài mới : a.Giới thiệu bài : Các số có sáu chữ số
Hoạt động dạy của giáo viên
Hoạt động học của trò
Hoạt động 1 : Hình thành kiến thức
Mục tiêu : Hs biết cách đọc và viết số có sáu chữ số.
*Giới thiệu số 100000 : -Yêu cầu hs thực hiện :
+Viết số tương ứng 1 chục, 1 trăm, 1 nghìn, 1 chục nghìn.
-Giới thiệu “10 chục nghìn = 1 trăm nghìn”
+Viết số “1 trăm nghìn”.
H : Số 100000 có mấy chữ số? Đó là những chữ số nào? (Có 6 chữ số, gồm chữ số 1 và 5 chữ số 0 đứng bên phải chữ số 1)
*Hướng dẫn viết số có sáu chữ số : -Yêu cầu hs thực hiện
+Quan sát bảng các hàng của số có sáu chữ số .
-Giới thiệu thẻ số và gắn thẻ số tương ứng số 432516.
+Đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn, chục nghìn, … , đơn vị trên bảng.
+Viết số có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đơn vị (432516)
H : Số 432516 có mấy chữ số? Viết số này như thế nào? (Viết từ trái sang phải)
*Hướng dẫn đọc số có sáu chữ số : -Yêu cầu hs thực hiện :
+Đọc số 432516
+So sánh cách đọc số 432516 và số 32516
+Nêu cách đọc số có sáu chữ số (Đọc từ trái sang phải)
-Nêu một số ví dụ để học sinh tập đọc số có sáu chữ số
-Viết số.
-Theo dõi.
-Viết số.
-Trả lời câu hỏi, bổ sung.
-Quan sát.
-Theo dõi thao tác của gv.
-Thực hiện theo yêu cầu.
-Viết số.
-Trả lời câu hỏi.
-Đọc số.
-Nêu nhận xét, bổ sung.
-Nêu cách đọc số.
-Tập đọc số, nhận xét.
Hoạt động 2 : Thực hành
Mục tiêu : Rèn kĩ năng đọc viết số có sáu chữ số.
Bài 1 : -Yêu cầu hs thực hiện vào nháp
Bài 2 : Yêu cầu hs hoàn thành phiếu bài tập =>Nhận xét, sửa bài.
Bài 3/10 : -Yêu cầu hs làm bài miệng =>Sửa bài, nhận xét.
Bài 4/10 : Yêu cầu hs làm bài vào vở =>Sửa bài, nhận xét.
-Hs thực hiện vào nháp.
-Hoàn thành phiếu
-Làm miệng.
-Làm bài vào vở.
4.Củng cốø : -Nhắc lại cách đọc số có sáu chữ số
-Nhận xét tiết học -Dặn dò : Hoàn thành bài ở vở bài tập. Chuẩn bị bài sau.
Toán : Luyện tập
I.Mục tiêu:
-Củng cố về cách đọc và viết số có sáu chữ số.
-Rèn kĩ năng đọc, viết số có sáu chữ số.
II.Chuẩn bị : -Giáo viên : phiếu bài tập bài 1.
III.Các hoạt động dạy và học : 1.Ổn định :
2.Bài mới : a.Giới thiệu bài : Luyện tập
b.Nội dung :
Hoạt động dạy của giáo viên
Hoạt động học của trò
Bài 1/10 : Yêu cầu hs làm bài vào phiếu
Bài 2/10 : Yêu cầu hs làm bài miệng =>Nhận xét, sửa bài.
2453 : Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Chữ số 5 thuộc hàng chục.
65243 : Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba.
Chữ số 5 thuộc hàng nghìn.
762543 : Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba.
Chữ số 5 thuộc hàng trăm.
53620 : Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi.
Chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn.
Bài 3/10 : Yêu cầu
I.Mục tiêu:
-Củng cố về mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề; biết cách đọc và viết số có sáu chữ số.
-Rèn kĩ năng đọc, viết số có sáu chữ số.
II.Chuẩn bị : -Giáo viên : chuẩn bị bảng trang 8 SGK và thẻ số, phiếu bài tập bài 2.
III.Các hoạt động dạy và học : 1.Ổn định :
2.Bài cũ : Luyện tập
-Tính giá trị biểu thức (14 x y) + 57 với y = 5
-Điền vào chỗ trống :
10 đơn vị = … chục 10 chục = … trăm 10 trăm = … nghìn 10 nghìn = … chục nghìn
3.Bài mới : a.Giới thiệu bài : Các số có sáu chữ số
Hoạt động dạy của giáo viên
Hoạt động học của trò
Hoạt động 1 : Hình thành kiến thức
Mục tiêu : Hs biết cách đọc và viết số có sáu chữ số.
*Giới thiệu số 100000 : -Yêu cầu hs thực hiện :
+Viết số tương ứng 1 chục, 1 trăm, 1 nghìn, 1 chục nghìn.
-Giới thiệu “10 chục nghìn = 1 trăm nghìn”
+Viết số “1 trăm nghìn”.
H : Số 100000 có mấy chữ số? Đó là những chữ số nào? (Có 6 chữ số, gồm chữ số 1 và 5 chữ số 0 đứng bên phải chữ số 1)
*Hướng dẫn viết số có sáu chữ số : -Yêu cầu hs thực hiện
+Quan sát bảng các hàng của số có sáu chữ số .
-Giới thiệu thẻ số và gắn thẻ số tương ứng số 432516.
+Đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn, chục nghìn, … , đơn vị trên bảng.
+Viết số có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đơn vị (432516)
H : Số 432516 có mấy chữ số? Viết số này như thế nào? (Viết từ trái sang phải)
*Hướng dẫn đọc số có sáu chữ số : -Yêu cầu hs thực hiện :
+Đọc số 432516
+So sánh cách đọc số 432516 và số 32516
+Nêu cách đọc số có sáu chữ số (Đọc từ trái sang phải)
-Nêu một số ví dụ để học sinh tập đọc số có sáu chữ số
-Viết số.
-Theo dõi.
-Viết số.
-Trả lời câu hỏi, bổ sung.
-Quan sát.
-Theo dõi thao tác của gv.
-Thực hiện theo yêu cầu.
-Viết số.
-Trả lời câu hỏi.
-Đọc số.
-Nêu nhận xét, bổ sung.
-Nêu cách đọc số.
-Tập đọc số, nhận xét.
Hoạt động 2 : Thực hành
Mục tiêu : Rèn kĩ năng đọc viết số có sáu chữ số.
Bài 1 : -Yêu cầu hs thực hiện vào nháp
Bài 2 : Yêu cầu hs hoàn thành phiếu bài tập =>Nhận xét, sửa bài.
Bài 3/10 : -Yêu cầu hs làm bài miệng =>Sửa bài, nhận xét.
Bài 4/10 : Yêu cầu hs làm bài vào vở =>Sửa bài, nhận xét.
-Hs thực hiện vào nháp.
-Hoàn thành phiếu
-Làm miệng.
-Làm bài vào vở.
4.Củng cốø : -Nhắc lại cách đọc số có sáu chữ số
-Nhận xét tiết học -Dặn dò : Hoàn thành bài ở vở bài tập. Chuẩn bị bài sau.
Toán : Luyện tập
I.Mục tiêu:
-Củng cố về cách đọc và viết số có sáu chữ số.
-Rèn kĩ năng đọc, viết số có sáu chữ số.
II.Chuẩn bị : -Giáo viên : phiếu bài tập bài 1.
III.Các hoạt động dạy và học : 1.Ổn định :
2.Bài mới : a.Giới thiệu bài : Luyện tập
b.Nội dung :
Hoạt động dạy của giáo viên
Hoạt động học của trò
Bài 1/10 : Yêu cầu hs làm bài vào phiếu
Bài 2/10 : Yêu cầu hs làm bài miệng =>Nhận xét, sửa bài.
2453 : Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Chữ số 5 thuộc hàng chục.
65243 : Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba.
Chữ số 5 thuộc hàng nghìn.
762543 : Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba.
Chữ số 5 thuộc hàng trăm.
53620 : Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi.
Chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn.
Bài 3/10 : Yêu cầu
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓











Thảo luận mới nhất