Đồng hồ

Lịch

moon calendar

Tài nguyên dạy học

Tình hình website

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Thông tin truy cập


    Ảnh ngẫu nhiên

    Vi_deo_khai_giang.flv Vi_deo_khai_giang.flv Trungthu1_500.jpg Trungthu2_500.jpg Trungthu_500.jpg FILE_NGHE_LOP_4_HKII_17__18.mp3 FILE_NGHE_HK2_LOP_5_SMART_START_2017__2018.mp3 20170825_142414.jpg 20170825_142303.jpg 20170825_142642.jpg 20170825_143116.jpg 20170825_143626.jpg 20170825_142642.jpg 20180126_153735.jpg IMG_0146.JPG IMG_0012.JPG IMG_00491.JPG

    Tiện ích

    Liên kết

    Âm nhạc

    BÀI HÁT HAY

    Trường học thân thiện
    Mái trường dấu yêu

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Di Linh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de kiem tra giua ki 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lương
    Ngày gửi: 21h:21' 06-11-2013
    Dung lượng: 88.0 KB
    Số lượt tải: 215
    Số lượt thích: 0 người

    Trường Tiểu học Liên Đầm 1
    Lớp: ………………………..
    Họ và tên: …………………………..
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 LỚP 5
    Năm học 2013 – 2014
    Môn: Toán
    Thời gian làm bài: 40 phút
    
    
    I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (3 điểm)

    Câu 1: Chữ số 7 trong số thập phân: 35,278 có giá trị:
    a.  b.  c.
     Câu 4: Hiệu của 2 và 1 là:
    a. 1 b. c.
    
    Câu 2: Tìm x biết :  = 
    a. x = 10 b. x = 28 c. x = 12
    Câu 5: Trong các số ‘‘2010; 3870; 9135. số chia hết cho 2;3;5;9 là:
    a. 3870 b. 2010 c. 9135
    
    Câu 3: Trong các phân số    Phân số thập phân là:
    a.  b.  c. 
    Câu 6: Một vòi nước chảy vào bể trung bình mỗi giờ được  bể. Hỏi sau 3 giờ còn mấy phần bể chưa có nước.
    a.  b. c.bể
    
    
    II. Tự luận:
    Bài 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm) 24378 x 98 76398 : 678





    Bài 2: Tìm x ( 1,5 điểm) a. x : 45 = 68729 – 2398 b .  x x = 





    Bài 3: (2,5 điểm) Một sân chơi hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 18 m . Biết chiều dài bằng  chiều rộng. Tính diện tích sân chơi ra ha?





    Bài 4: (1 điểm) Tìm hai số có hiệu bằng 783, biết rằng nếu viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số bé thì được số lớn?




    ĐÁP ÁN:
    A. Trắc nghiệm: (3 điểm) - Mỗi câu đúng đạt 1 điểm
    1a 2c 3b 4b 5a 6c
    B. Tự luận:
    Bài 1: (2 điểm) – Mỗi phép tính đúng đạt 1 điểm
    Bài 2 a: (1 điểm) x : 45 = 68729 – 2398
    x : 45 = 66331 (0,5 điểm)
    x : 45 = 66331 x 45
    x = 2984895 (0,5 điểm)
    Bài 2 b: (0,5 điểm)
    Bài 3: (2,5 điểm)
    Ta có sơ đồ:
    Chiều dài:
    Chiểu rộng: 18 m (0,25 điểm)

    Hiệu số phần bằng nhau: 5 – 3 = 2 (phần) (0,25 điểm)
    Chiều dài khu đất hình chữ sân chơi hình chữ nhật là:
    18 : 2 x 5 = 45 (m) (0,5 điểm)
    Chiều rộng khu đất hình chữ sân chơi hình chữ nhật là:
    45 – 18 = 27 (m) (0,5 điểm)
    Diện tích sân chơi hình chữ nhật là: 45 x 27 = 1215 (m2) (0, 5 điểm)
    = 0,1215 ha (0,25 điểm)
    Đáp số: 0,1215 ha (0,25 điểm)
    Bài 4: (1 điểm)
    Khi viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số bé thì được số lớn. vậy số lớn gấp 10 lần số bé. (0,25 điểm)
    Hiệu số phần bằng nhau là : 10 – 1 = 9 (phần) (0,25 điểm)
    Số bé là: 783 : 9 = 87 (0,25 điểm)
    Số lớn là: 783 + 87 = 870 (0,25 điểm)
    Đáp số: 87; 870

    Lưu ý: - Đối với bài giải sai câu lời giải thì phép tính đó không có điểm và ngược lại.
    - Thiếu dấu ngoặc đơn trừ toàn bài đó 0,5 điểm; thiếu đáp số trừ 0,25 điểm
     
    Gửi ý kiến

    Nhóm email